TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sẽ tiếng Trung là gì?

"sẽ" trong tiếng Trung là 将 (phó từ), 将要 (phó từ), 就要 (phó từ).

将 Phó từ

jiāngHán Việt: TƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sẽ

  • 她将必须为大家做饭。 Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.
  • 谁将照顾这个婴儿? Ai sẽ chăm sóc đứa bé sơ sinh này?

Xem đầy đủ từ "将": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

将要 Phó từ

jiāngyàoHán Việt: TƯƠNG YẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sẽ

Xem đầy đủ từ "将要": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

就要 Phó từ

jiùyàoHán Việt: TỰU YẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sẽ

Xem đầy đủ từ "就要": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sẽ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sẽ tiếng Trung là gì?

"sẽ" trong tiếng Trung là 将 (phó từ), 将要 (phó từ), 就要 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.