TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sếp tiếng Trung là gì?

"sếp" trong tiếng Trung là 老板 (danh từ), 上司 (danh từ), 首领 (danh từ).

老板 Danh từ

lǎobǎnHán Việt: LÃO BẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sếp

  • 今晚我要和我的老板吃饭。 Tối nay tôi muốn cùng sếp ăn cơm.
  • 问他是被老板“炒了鱿鱼”了,还是他“炒了”老板? Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?

Xem đầy đủ từ "老板": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

上司 Danh từ

shàngsiHán Việt: THƯỢNG TY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sếp

  • 当他的上司察觉他的谎言,麻烦来了。 Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật.

Xem đầy đủ từ "上司": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

首领 Danh từ

shǒulǐng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người đứng đầu; sếp; trưởng

Xem đầy đủ từ "首领": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

老总 Danh từ

lǎozǒngHán Việt: LÃO TỔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sếp

Xem đầy đủ từ "老总": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sếp tiếng Trung là gì?

"sếp" trong tiếng Trung là 老板 (danh từ), 上司 (danh từ), 首领 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.