Sự thật tiếng Trung là gì?
"sự thật" trong tiếng Trung là 事实 (danh từ), 实话 (danh từ), 实事 (danh từ).
事实 Danh từ
Hán Việt: SỰ THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thật
实话 Danh từ
Hán Việt: THỰC THOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thật
实事 Danh từ
Hán Việt: THỰC SỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thật
谛
Hán Việt: ĐẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thật (Phật giáo)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự thật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự thật tiếng Trung là gì?
"sự thật" trong tiếng Trung là 事实 (danh từ), 实话 (danh từ), 实事 (danh từ).