Sai tiếng Trung là gì?
"sai" trong tiếng Trung là 错误 (danh từ), 弄错 (động từ).
错误 Danh từ
Hán Việt: THÁC NGỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sai lầm; sai; không đúng
- 不要笑他犯了错误。 Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm.
- 不要因为他犯了一个错误就嘲笑他。 Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm.
弄错 Động từ
Hán Việt: LỘNG THÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sai tiếng Trung là gì?
"sai" trong tiếng Trung là 错误 (danh từ), 弄错 (động từ).