Tài sản tiếng Trung là gì?
"tài sản" trong tiếng Trung là 财产 (danh từ), 资产 (danh từ), 物业 (danh từ).
财产 Danh từ
Hán Việt: TÀI SẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài sản
资产 Danh từ
Hán Việt: TƯ SẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài sản
物业 Danh từ
Hán Việt: VẬT NGHIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài sản
财物 Danh từ
Hán Việt: TÀI VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài sản
资财 Danh từ
Hán Việt: TƯ TÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài sản
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài sản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tài sản tiếng Trung là gì?
"tài sản" trong tiếng Trung là 财产 (danh từ), 资产 (danh từ), 物业 (danh từ).