TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tát tiếng Trung là gì?

"tát" trong tiếng Trung là 猛击 (động từ), 搧 (động từ).

猛击 Động từ

měngjīHán Việt: MÃNH KÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tát

Xem đầy đủ từ "猛击": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

搧 Động từ

shān giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tát, vả, bạt tai

Xem đầy đủ từ "搧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tát tiếng Trung là gì?

"tát" trong tiếng Trung là 猛击 (động từ), 搧 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.