TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tâm trạng tiếng Trung là gì?

"tâm trạng" trong tiếng Trung là 心情 (danh từ), 情绪 (danh từ), 气氛 (danh từ).

心情 Danh từ

xīnqíngHán Việt: TÂM TÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tâm trạng; trạng thái tinh thần

Xem đầy đủ từ "心情": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

情绪 Danh từ

qíngxùHán Việt: TÌNH TỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tâm trạng

Xem đầy đủ từ "情绪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

气氛 Danh từ

qìfēnHán Việt: KHÍ PHẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bầu không khí; tâm trạng

Xem đầy đủ từ "气氛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

兴致 Danh từ

xìngzhìHán Việt: HỨNG TRÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tâm trạng

Xem đầy đủ từ "兴致": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

情调 Danh từ

qíngdiàoHán Việt: TÌNH ĐIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bầu không khí; tâm trạng; hương vị

Xem đầy đủ từ "情调": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

心境 Danh từ

xīnjìngHán Việt: TÂM CẢNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tâm trạng

Xem đầy đủ từ "心境": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

心绪 Danh từ

xīnxùHán Việt: TÂM TỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tâm trạng

Xem đầy đủ từ "心绪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tâm trạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tâm trạng tiếng Trung là gì?

"tâm trạng" trong tiếng Trung là 心情 (danh từ), 情绪 (danh từ), 气氛 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.