Tâm trạng tiếng Trung là gì?
"tâm trạng" trong tiếng Trung là 心情 (danh từ), 情绪 (danh từ), 气氛 (danh từ).
心情 Danh từ
Hán Việt: TÂM TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm trạng; trạng thái tinh thần
情绪 Danh từ
Hán Việt: TÌNH TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm trạng
气氛 Danh từ
Hán Việt: KHÍ PHẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bầu không khí; tâm trạng
兴致 Danh từ
Hán Việt: HỨNG TRÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm trạng
情调 Danh từ
Hán Việt: TÌNH ĐIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bầu không khí; tâm trạng; hương vị
心境 Danh từ
Hán Việt: TÂM CẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm trạng
心绪 Danh từ
Hán Việt: TÂM TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm trạng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tâm trạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tâm trạng tiếng Trung là gì?
"tâm trạng" trong tiếng Trung là 心情 (danh từ), 情绪 (danh từ), 气氛 (danh từ).