Tích cực tiếng Trung là gì?
"tích cực" trong tiếng Trung là 肯定 (tính từ), 良性 (tính từ).
肯定 Tính từ
Hán Việt: KHẲNG ĐỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chắc chắn; tích cực
良性 Tính từ
Hán Việt: LƯƠNG TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tích cực (về tác động)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tích cực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tích cực tiếng Trung là gì?
"tích cực" trong tiếng Trung là 肯定 (tính từ), 良性 (tính từ).