TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tích cực tiếng Trung là gì?

"tích cực" trong tiếng Trung là 肯定 (tính từ), 良性 (tính từ).

肯定 Tính từ

kěndìngHán Việt: KHẲNG ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chắc chắn; tích cực

Xem đầy đủ từ "肯定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

良性 Tính từ

liángxìngHán Việt: LƯƠNG TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tích cực (về tác động)

Xem đầy đủ từ "良性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tích cực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tích cực tiếng Trung là gì?

"tích cực" trong tiếng Trung là 肯定 (tính từ), 良性 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.