Tưởng tượng tiếng Trung là gì?
"tưởng tượng" trong tiếng Trung là 想像 (động từ), 想象 (động từ), 幻想 (động từ).
想像 Động từ
Hán Việt: TƯỞNG TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tưởng tượng; mường tượng
想象 Động từ
Hán Việt: TƯỞNG TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tưởng tượng; hình dung
幻想 Động từ
Hán Việt: ẢO TƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mơ tưởng; tưởng tượng
- 龙是人幻想出来的生物。 Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
设想 Động từ
Hán Việt: THIẾT TƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tưởng tượng
虚拟 Động từ
Hán Việt: HƯ NGHĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tưởng tượng; bịa ra
虚幻 Tính từ
Hán Việt: HƯ ẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tưởng tượng
假想 Động từ
Hán Việt: GIẢ TƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tưởng tượng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tưởng tượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tưởng tượng tiếng Trung là gì?
"tưởng tượng" trong tiếng Trung là 想像 (động từ), 想象 (động từ), 幻想 (động từ).