TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tưởng tượng tiếng Trung là gì?

"tưởng tượng" trong tiếng Trung là 想像 (động từ), 想象 (động từ), 幻想 (động từ).

想像 Động từ

xiǎngxiàngHán Việt: TƯỞNG TƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tưởng tượng; mường tượng

Xem đầy đủ từ "想像": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

想象 Động từ

xiǎngxiàngHán Việt: TƯỞNG TƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tưởng tượng; hình dung

Xem đầy đủ từ "想象": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

幻想 Động từ

huànxiǎngHán Việt: ẢO TƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mơ tưởng; tưởng tượng

  • 龙是人幻想出来的生物。 Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.

Xem đầy đủ từ "幻想": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

设想 Động từ

shèxiǎngHán Việt: THIẾT TƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tưởng tượng

Xem đầy đủ từ "设想": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

虚拟 Động từ

xūnǐHán Việt: HƯ NGHĨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tưởng tượng; bịa ra

Xem đầy đủ từ "虚拟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

虚幻 Tính từ

xūhuànHán Việt: HƯ ẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tưởng tượng

Xem đầy đủ từ "虚幻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

假想 Động từ

jiǎxiǎngHán Việt: GIẢ TƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tưởng tượng

Xem đầy đủ từ "假想": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tưởng tượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tưởng tượng tiếng Trung là gì?

"tưởng tượng" trong tiếng Trung là 想像 (động từ), 想象 (động từ), 幻想 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.