Tạm dừng tiếng Trung là gì?
"tạm dừng" trong tiếng Trung là 停止 (động từ), 停顿 (động từ), 暂停 (động từ).
停止 Động từ
Hán Việt: ĐÌNH CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dừng; tạm dừng; ngừng lại
停顿 Động từ
Hán Việt: ĐÌNH ĐỐN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạm dừng
暂停 Động từ
Hán Việt: TẠM ĐÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạm dừng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tạm dừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tạm dừng tiếng Trung là gì?
"tạm dừng" trong tiếng Trung là 停止 (động từ), 停顿 (động từ), 暂停 (động từ).