Tốc độ tiếng Trung là gì?
"tốc độ" trong tiếng Trung là 速度 (danh từ), 比率, 航速.
速度 Danh từ
Hán Việt: TỐC ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốc độ
比率
Hán Việt: TỶ SUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỷ lệ; tốc độ; tỷ trọng
航速
Hán Việt: HÀNG TỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốc độ (của tàu hoặc máy bay)
速率
Hán Việt: TỐC SUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốc độ
快慢 Danh từ
Hán Việt: KHOÁI MẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốc độ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tốc độ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tốc độ tiếng Trung là gì?
"tốc độ" trong tiếng Trung là 速度 (danh từ), 比率, 航速.