TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tốc độ tiếng Trung là gì?

"tốc độ" trong tiếng Trung là 速度 (danh từ), 比率, 航速.

速度 Danh từ

sùdùHán Việt: TỐC ĐỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốc độ

Xem đầy đủ từ "速度": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

比率

bǐlǜHán Việt: TỶ SUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỷ lệ; tốc độ; tỷ trọng

Xem đầy đủ từ "比率": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

航速

hángsùHán Việt: HÀNG TỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốc độ (của tàu hoặc máy bay)

Xem đầy đủ từ "航速": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

速率

sùlǜHán Việt: TỐC SUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốc độ

Xem đầy đủ từ "速率": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

快慢 Danh từ

kuàimànHán Việt: KHOÁI MẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tốc độ

Xem đầy đủ từ "快慢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tốc độ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tốc độ tiếng Trung là gì?

"tốc độ" trong tiếng Trung là 速度 (danh từ), 比率, 航速.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.