Thái độ tiếng Trung là gì?
"thái độ" trong tiếng Trung là 态度 (danh từ), 心态 (danh từ), 姿态 (danh từ).
态度 Danh từ
Hán Việt: THÁI ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thái độ
心态 Danh từ
Hán Việt: TÂM THÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thái độ (của tâm)
姿态 Danh từ
Hán Việt: TƯ THÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thái độ
架势 Danh từ
Hán Việt: GIÁ THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thái độ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thái độ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thái độ tiếng Trung là gì?
"thái độ" trong tiếng Trung là 态度 (danh từ), 心态 (danh từ), 姿态 (danh từ).