Thăm dò tiếng Trung là gì?
"thăm dò" trong tiếng Trung là 探索 (động từ), 探测 (động từ), 试探 (động từ).
探索 Động từ
Hán Việt: THÁM SÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khám phá; thăm dò
探测 Động từ
Hán Việt: THÁM TRẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thăm dò; khảo sát
试探 Động từ
Hán Việt: THÍ THÁM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thăm dò
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thăm dò" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 探询tànxúnĐộng từ · Thăm dò
- 探矿tànkuàngĐộng từ · Thăm dò; khai thác than hoặc khoáng sản
- 探勘tànkānDanh từ · Thăm dò; khảo sát
- 探讨tàntǎoĐộng từ · Thăm dò
- 勘探kāntànĐộng từ · Thăm dò
- 探究tànjiūĐộng từ · Thăm dò
- 勘察kāncháĐộng từ · Thăm dò
- 刺探cìtànĐộng từ · Thăm dò
- 探查tàncháĐộng từ · Thăm dò
- 叮问dīngwènĐộng từ · Thăm dò
- 查探chátànĐộng từ · Thăm dò
Câu hỏi thường gặp
Thăm dò tiếng Trung là gì?
"thăm dò" trong tiếng Trung là 探索 (động từ), 探测 (động từ), 试探 (động từ).