TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thỉnh thoảng tiếng Trung là gì?

"thỉnh thoảng" trong tiếng Trung là 偶尔 (phó từ), 时而 (phó từ), 时不时 (phó từ).

偶尔 Phó từ

ǒu'ěrHán Việt: NGẪU NHĨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thỉnh thoảng

  • 连超级英雄们也该偶尔休息一下。 Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi.
  • 在异乡生活,偶尔收到朋友的关怀让人倍感温暖。 Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng.

Xem đầy đủ từ "偶尔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

时而 Phó từ

shí'érHán Việt: THỜI NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thỉnh thoảng

Xem đầy đủ từ "时而": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

时不时 Phó từ

shíbùshíHán Việt: THỜI BẤT THỜI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thỉnh thoảng

Xem đầy đủ từ "时不时": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

间或 Phó từ

jiànhuòHán Việt: GIÁN HOẶC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thỉnh thoảng

Xem đầy đủ từ "间或": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thỉnh thoảng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thỉnh thoảng tiếng Trung là gì?

"thỉnh thoảng" trong tiếng Trung là 偶尔 (phó từ), 时而 (phó từ), 时不时 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.