Thỉnh thoảng tiếng Trung là gì?
"thỉnh thoảng" trong tiếng Trung là 偶尔 (phó từ), 时而 (phó từ), 时不时 (phó từ).
偶尔 Phó từ
Hán Việt: NGẪU NHĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thỉnh thoảng
- 连超级英雄们也该偶尔休息一下。 Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi.
- 在异乡生活,偶尔收到朋友的关怀让人倍感温暖。 Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng.
时而 Phó từ
Hán Việt: THỜI NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thỉnh thoảng
时不时 Phó từ
Hán Việt: THỜI BẤT THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thỉnh thoảng
间或 Phó từ
Hán Việt: GIÁN HOẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thỉnh thoảng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thỉnh thoảng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thỉnh thoảng tiếng Trung là gì?
"thỉnh thoảng" trong tiếng Trung là 偶尔 (phó từ), 时而 (phó từ), 时不时 (phó từ).