TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thỏa thuận tiếng Trung là gì?

"thỏa thuận" trong tiếng Trung là 协议 (động từ), 协定 (danh từ), 契约 (danh từ).

协议 Động từ

xiéyìHán Việt: HIỆP NGHỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thỏa thuận

Xem đầy đủ từ "协议": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

协定 Danh từ

xiédìngHán Việt: HIỆP ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thỏa thuận

Xem đầy đủ từ "协定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

契约 Danh từ

qìyuēHán Việt: KHẾ ƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thỏa thuận

Xem đầy đủ từ "契约": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thỏa thuận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thỏa thuận tiếng Trung là gì?

"thỏa thuận" trong tiếng Trung là 协议 (động từ), 协定 (danh từ), 契约 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.