Tham dự tiếng Trung là gì?
"tham dự" trong tiếng Trung là 出席 (động từ), 旁听 (động từ).
出席 Động từ
Hán Việt: XUẤT TỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham dự
旁听 Động từ
Hán Việt: BÀNG THÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tham dự (phiên họp)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tham dự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tham dự tiếng Trung là gì?
"tham dự" trong tiếng Trung là 出席 (động từ), 旁听 (động từ).