TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tham dự tiếng Trung là gì?

"tham dự" trong tiếng Trung là 出席 (động từ), 旁听 (động từ).

出席 Động từ

chūxíHán Việt: XUẤT TỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham dự

Xem đầy đủ từ "出席": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

旁听 Động từ

pángtīngHán Việt: BÀNG THÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham dự (phiên họp)

Xem đầy đủ từ "旁听": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tham dự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tham dự tiếng Trung là gì?

"tham dự" trong tiếng Trung là 出席 (động từ), 旁听 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.