TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thiết bị tiếng Trung là gì?

"thiết bị" trong tiếng Trung là 设备 (danh từ), 仪器 (danh từ), 器材 (danh từ).

设备 Danh từ

shèbèiHán Việt: THIẾT BỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt

Xem đầy đủ từ "设备": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

仪器 Danh từ

yíqìHán Việt: NGHI KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dụng cụ; thiết bị

Xem đầy đủ từ "仪器": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

器材 Danh từ

qìcáiHán Việt: KHÍ TÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết bị

Xem đầy đủ từ "器材": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

器

qìHán Việt: KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết bị

Xem đầy đủ từ "器": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

仪

yíHán Việt: NGHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết bị

Xem đầy đủ từ "仪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

器件 Danh từ

qìjiànHán Việt: KHÍ KIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết bị

Xem đầy đủ từ "器件": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiết bị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thiết bị tiếng Trung là gì?

"thiết bị" trong tiếng Trung là 设备 (danh từ), 仪器 (danh từ), 器材 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.