Thiết bị tiếng Trung là gì?
"thiết bị" trong tiếng Trung là 设备 (danh từ), 仪器 (danh từ), 器材 (danh từ).
设备 Danh từ
Hán Việt: THIẾT BỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt
仪器 Danh từ
Hán Việt: NGHI KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dụng cụ; thiết bị
器材 Danh từ
Hán Việt: KHÍ TÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết bị
器
Hán Việt: KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết bị
仪
Hán Việt: NGHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết bị
器件 Danh từ
Hán Việt: KHÍ KIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết bị
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiết bị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thiết bị tiếng Trung là gì?
"thiết bị" trong tiếng Trung là 设备 (danh từ), 仪器 (danh từ), 器材 (danh từ).