TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tiên phong tiếng Trung là gì?

"tiên phong" trong tiếng Trung là 先锋 (danh từ), 首创 (động từ), 前锋 (danh từ).

先锋 Danh từ

xiānfēngHán Việt: TIÊN PHONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật

Xem đầy đủ từ "先锋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

首创 Động từ

shǒuchuàngHán Việt: THỦ SÁNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khởi nguồn; tiên phong; phát minh

Xem đầy đủ từ "首创": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

前锋 Danh từ

qiánfēngHán Việt: TIỀN PHONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiên phong

Xem đầy đủ từ "前锋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

先驱 Danh từ

xiānqūHán Việt: TIÊN KHU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiên phong

Xem đầy đủ từ "先驱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiên phong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tiên phong tiếng Trung là gì?

"tiên phong" trong tiếng Trung là 先锋 (danh từ), 首创 (động từ), 前锋 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.