TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tinh hoa tiếng Trung là gì?

"tinh hoa" trong tiếng Trung là 精英 (danh từ), 精髓 (danh từ).

精英 Danh từ

jīngyīngHán Việt: TINH ANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh hoa

Xem đầy đủ từ "精英": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

精髓 Danh từ

jīngsuǐHán Việt: TINH TỦY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh hoa

Xem đầy đủ từ "精髓": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tinh hoa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tinh hoa tiếng Trung là gì?

"tinh hoa" trong tiếng Trung là 精英 (danh từ), 精髓 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.