TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trước đó tiếng Trung là gì?

"trước đó" trong tiếng Trung là 过去 (danh từ), 先前 (phó từ), 此前 (danh từ).

过去 Danh từ

guòqùHán Việt: QUÁ KHỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: ; trước đây; trước đó

Xem đầy đủ từ "过去": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

先前 Phó từ

xiānqiánHán Việt: TIÊN TIỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước đây; trước đó

Xem đầy đủ từ "先前": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

此前 Danh từ

cǐqiánHán Việt: THỬ TIỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước đó

Xem đầy đủ từ "此前": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trước đó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trước đó tiếng Trung là gì?

"trước đó" trong tiếng Trung là 过去 (danh từ), 先前 (phó từ), 此前 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.