Trước đó tiếng Trung là gì?
"trước đó" trong tiếng Trung là 过去 (danh từ), 先前 (phó từ), 此前 (danh từ).
过去 Danh từ
Hán Việt: QUÁ KHỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: ; trước đây; trước đó
先前 Phó từ
Hán Việt: TIÊN TIỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước đây; trước đó
此前 Danh từ
Hán Việt: THỬ TIỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trước đó
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trước đó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trước đó tiếng Trung là gì?
"trước đó" trong tiếng Trung là 过去 (danh từ), 先前 (phó từ), 此前 (danh từ).