Tuyển dụng tiếng Trung là gì?
"tuyển dụng" trong tiếng Trung là 招聘 (động từ), 招 (động từ), 招募 (động từ).
招聘 Động từ
Hán Việt: CHIÊU SÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyển dụng, tuyển người
招 Động từ
Hán Việt: CHIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyển dụng
招募 Động từ
Hán Việt: CHIÊU MỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyển dụng
聘用 Động từ
Hán Việt: SÍNH DỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyển dụng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuyển dụng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 罗致luózhìĐộng từ · Tuyển dụng
- 招录zhāolùTuyển dụng
- 招请zhāoqǐngTuyển dụng
- 录取lùqǔĐộng từ · Tuyển dụng (ứng viên xin việc)
- 吸收xīshōuĐộng từ · Tuyển dụng
- 招收zhāoshōuĐộng từ · Tuyển dụng
- 聘pìnĐộng từ · Tuyển dụng
- 收录shōulùĐộng từ · Tuyển dụng
- 招徕zhāoláiĐộng từ · Tuyển dụng
- 征聘zhēngpìnĐộng từ · Tuyển dụng
- 延聘yánpìnĐộng từ · Tuyển dụng
- 招人zhāorénTuyển dụng
Câu hỏi thường gặp
Tuyển dụng tiếng Trung là gì?
"tuyển dụng" trong tiếng Trung là 招聘 (động từ), 招 (động từ), 招募 (động từ).