TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Uể oải tiếng Trung là gì?

"uể oải" trong tiếng Trung là 无精打采 (động từ), 懒散 (tính từ).

无精打采 Động từ

wújīngdǎcǎiHán Việt: VÔ TINH ĐẢ THÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chán nản và ủ rũ (thành ngữ); uể oải

Xem đầy đủ từ "无精打采": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

懒散 Tính từ

lǎnsǎn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Uể oải; cẩu thả; chểnh mảng

Xem đầy đủ từ "懒散": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "uể oải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Uể oải tiếng Trung là gì?

"uể oải" trong tiếng Trung là 无精打采 (động từ), 懒散 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.