U ám tiếng Trung là gì?
"u ám" trong tiếng Trung là 阴 (tính từ), 低沉 (tính từ).
阴 Tính từ
Hán Việt: ÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: U ám (thời tiết)
低沉 Tính từ
Hán Việt: ĐÊ TRẦM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: U ám; ảm đạm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "u ám" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
U ám tiếng Trung là gì?
"u ám" trong tiếng Trung là 阴 (tính từ), 低沉 (tính từ).