TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

U ám tiếng Trung là gì?

"u ám" trong tiếng Trung là 阴 (tính từ), 低沉 (tính từ).

阴 Tính từ

yīnHán Việt: ÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: U ám (thời tiết)

Xem đầy đủ từ "阴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

低沉 Tính từ

dīchénHán Việt: ĐÊ TRẦM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: U ám; ảm đạm

Xem đầy đủ từ "低沉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "u ám" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

U ám tiếng Trung là gì?

"u ám" trong tiếng Trung là 阴 (tính từ), 低沉 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.