Vết nứt tiếng Trung là gì?
"vết nứt" trong tiếng Trung là 空隙 (danh từ), 裂缝 (danh từ), 裂痕 (danh từ).
空隙 Danh từ
Hán Việt: KHÔNG KHÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết nứt
裂缝 Danh từ
Hán Việt: LIỆT PHÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết nứt
裂痕 Danh từ
Hán Việt: LIỆT NGẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết nứt
璺
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết nứt (trong sứ, đồ thuỷ tinh, v.v.)
隙
Hán Việt: KHÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết nứt
裂纹 Danh từ
Hán Việt: LIỆT VĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết nứt
罅
Hán Việt: HÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vết nứt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vết nứt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vết nứt tiếng Trung là gì?
"vết nứt" trong tiếng Trung là 空隙 (danh từ), 裂缝 (danh từ), 裂痕 (danh từ).