TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Về tiếng Trung là gì?

"về" trong tiếng Trung là 回 (động từ), 对于 (giới từ), 要说.

回 Động từ

huíHán Việt: HỒI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Về, quay về

Xem đầy đủ từ "回": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

对于 Giới từ

duìyúHán Việt: ĐỐI VU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Về; liên quan đến (cái gì đó); đối với

Xem đầy đủ từ "对于": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

要说

yàoshuōHán Việt: YẾU THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Về

Xem đầy đủ từ "要说": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

来讲 Phương vị từ

láijiǎngHán Việt: LAI GIẢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Về

Xem đầy đủ từ "来讲": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "về" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Về tiếng Trung là gì?

"về" trong tiếng Trung là 回 (động từ), 对于 (giới từ), 要说.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.