Với tiếng Trung là gì?
"với" trong tiếng Trung là 和 (giới từ), 跟 (giới từ).
和 Giới từ
Hán Việt: HÒA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan hàn)
- 我想要和你一起去 Tôi muốn đi cùng với bạn.
- 我想和你一起去。 Tôi muốn đi cùng với bạn.
跟 Giới từ
Hán Việt: CĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Với, cùng
- 你别再跟他争吵了。 Anh đừng cãi nhau với nó nữa.
- 玛莉跟我说感觉冷。 Mary nói với tôi rằng cô ấy cảm thấy lạnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "với" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Với tiếng Trung là gì?
"với" trong tiếng Trung là 和 (giới từ), 跟 (giới từ).