TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vợ tiếng Trung là gì?

"vợ" trong tiếng Trung là 妻子 (danh từ), 老婆 (danh từ), 妻.

妻子 Danh từ

qīziHán Việt: THÊ TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vợ

  • 我爱我的妻子。 Tôi yêu vợ tôi.
  • 我很高兴玛丽不是我的妻子。 Mừng là Mary không phải là vợ của tôi.

Xem đầy đủ từ "妻子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

老婆 Danh từ

lǎopóHán Việt: LÃO BÀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vợ

  • 我不是想要老婆,我想找个炮友而已。 Tôi muốn một người bạn chịch hơn là một người vợ.

Xem đầy đủ từ "老婆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

妻

qīHán Việt: THÊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vợ

Xem đầy đủ từ "妻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

媳妇儿 Danh từ

xífurHán Việt: TỨC PHỤ NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vợ

Xem đầy đủ từ "媳妇儿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

妻室 Danh từ

qīshìHán Việt: THÊ THẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vợ

Xem đầy đủ từ "妻室": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

家室 Danh từ

jiāshìHán Việt: GIA THẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vợ

Xem đầy đủ từ "家室": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vợ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vợ tiếng Trung là gì?

"vợ" trong tiếng Trung là 妻子 (danh từ), 老婆 (danh từ), 妻.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.