Vợ tiếng Trung là gì?
"vợ" trong tiếng Trung là 妻子 (danh từ), 老婆 (danh từ), 妻.
妻子 Danh từ
Hán Việt: THÊ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợ
- 我爱我的妻子。 Tôi yêu vợ tôi.
- 我很高兴玛丽不是我的妻子。 Mừng là Mary không phải là vợ của tôi.
老婆 Danh từ
Hán Việt: LÃO BÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợ
- 我不是想要老婆,我想找个炮友而已。 Tôi muốn một người bạn chịch hơn là một người vợ.
妻
Hán Việt: THÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợ
媳妇儿 Danh từ
Hán Việt: TỨC PHỤ NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợ
妻室 Danh từ
Hán Việt: THÊ THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợ
家室 Danh từ
Hán Việt: GIA THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vợ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 婆姨póyíDanh từ · Vợ
- 浑家húnjiāDanh từ · Vợ
- 人妻rénqīDanh từ · Người phụ nữ đã kết hôn; vợ (vai trò xã hội)
- 女人nǚrenDanh từ · Vợ
- 太太tàitaiDanh từ · Vợ
- 媳妇xífùDanh từ · Vợ (của người đàn ông trẻ)
- 现任xiànrènĐộng từ · Bạn trai (bạn gái, vợ
- 妃fēiDanh từ · Thơ ca; (từ cổ, nghĩa cổ) chồng; vợ
- 阃kǔnVợ (tôn xưng)
- 俪lìDanh từ · Thơ ca ; (từ cổ, nghĩa cổ) chồng; vợ
- 娘儿们niángrmenDanh từ · Vợ
- 伉kàngDanh từ · Thơ ca ; (từ cổ, nghĩa cổ) chồng; vợ
Câu hỏi thường gặp
Vợ tiếng Trung là gì?
"vợ" trong tiếng Trung là 妻子 (danh từ), 老婆 (danh từ), 妻.