TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vụng về tiếng Trung là gì?

"vụng về" trong tiếng Trung là 别扭 (tính từ), 笨拙 (tính từ), 拙劣 (tính từ).

别扭 Tính từ

bièniuHán Việt: BIỆT NỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vụng về

Xem đầy đủ từ "别扭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

笨拙 Tính từ

bènzhuōHán Việt: BỔN CHUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vụng về

Xem đầy đủ từ "笨拙": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拙劣 Tính từ

zhuōlièHán Việt: CHUYẾT LIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vụng về; làm hỏng

Xem đầy đủ từ "拙劣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拙 Danh từ

zhuōHán Việt: CHUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vụng về

Xem đầy đủ từ "拙": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vụng về" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vụng về tiếng Trung là gì?

"vụng về" trong tiếng Trung là 别扭 (tính từ), 笨拙 (tính từ), 拙劣 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.