Vừa tiếng Trung là gì?
"vừa" trong tiếng Trung là 也 (phó từ), 正好 (tính từ), 刚好 (tính từ).
也 Phó từ
Hán Việt: DÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ); cũng vậy; cũng như thế
正好 Tính từ
Hán Việt: CHÍNH HẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vừa (đúng lúc)
- 我正好赶上了最后一班火车。 Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.
刚好 Tính từ
Hán Việt: CƯƠNG HẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vừa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vừa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vừa tiếng Trung là gì?
"vừa" trong tiếng Trung là 也 (phó từ), 正好 (tính từ), 刚好 (tính từ).