TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vừa tiếng Trung là gì?

"vừa" trong tiếng Trung là 也 (phó từ), 正好 (tính từ), 刚好 (tính từ).

也 Phó từ

yěHán Việt: DÃ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ); cũng vậy; cũng như thế

Xem đầy đủ từ "也": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

正好 Tính từ

zhènghǎoHán Việt: CHÍNH HẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vừa (đúng lúc)

  • 我正好赶上了最后一班火车。 Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.

Xem đầy đủ từ "正好": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

刚好 Tính từ

gānghǎoHán Việt: CƯƠNG HẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vừa

Xem đầy đủ từ "刚好": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vừa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vừa tiếng Trung là gì?

"vừa" trong tiếng Trung là 也 (phó từ), 正好 (tính từ), 刚好 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.