Xuất bản tiếng Trung là gì?
"xuất bản" trong tiếng Trung là 出版 (động từ), 公布 (động từ), 发行 (động từ).
出版 Động từ
Hán Việt: XUẤT BẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất bản
- 昨天你买了一本新出版的越南词典,是吗? Hôm qua anh mua được một quyển từ điển mới xuất bản phải không?
公布 Động từ
Hán Việt: CÔNG BỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công bố; công khai; xuất bản
发行 Động từ
Hán Việt: PHÁT HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất bản; phát hành; phát ra; phân phối
印发 Động từ
Hán Việt: ẤN PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất bản
刊载 Động từ
Hán Việt: SAN TẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuất bản
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xuất bản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xuất bản tiếng Trung là gì?
"xuất bản" trong tiếng Trung là 出版 (động từ), 公布 (động từ), 发行 (động từ).