Xuyên qua tiếng Trung là gì?
"xuyên qua" trong tiếng Trung là 贯, 穿透 (động từ).
贯
Hán Việt: QUÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuyên qua
穿透 Động từ
Hán Việt: XUYÊN THẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xuyên qua
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xuyên qua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xuyên qua tiếng Trung là gì?
"xuyên qua" trong tiếng Trung là 贯, 穿透 (động từ).