TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仙

xiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 僊

Âm Hán Việt TIÊN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tiên” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiên

仙 nghĩa là tiên.

Nghĩa của 仙

xiān

TIÊN
  1. Tiên

xiān

TIÊNphồn thể 僊
  1. Biến thể của 仙 (xiān)

Từ ghép có 仙

Thành ngữ có 仙

  • 仙姿玉色 — Dung mạo trời ban, màu ngọc ngà (thành ngữ); người phụ nữ đẹp phi thường
  • 欲仙欲死 — Muốn chết đi sống lại
  • 驾鹤成仙 — Cưỡi hạc thành tiên

Câu hỏi thường gặp

仙 nghĩa là gì?

仙 (xiān) nghĩa là tiên.

仙 đọc thế nào?

仙 đọc là xiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 仙 là gì?

Âm Hán Việt của 仙 là "tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.