TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

根据

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gēnjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 根據

Âm Hán Việt CĂN CỨ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

根据 nghĩa là theo, dựa vào.

Nghĩa của 根据

gēnjù

CĂN CỨGiới từ, Danh từphồn thể 根據
  1. Theo
  2. Dựa vào
  3. Cơ sở
  4. Nền tảng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 根据

Đồng nghĩa

Từ ghép có 根据

Câu hỏi thường gặp

根据 nghĩa là gì?

根据 (gēnjù) nghĩa là theo, dựa vào.

根据 đọc thế nào?

根据 đọc là gēnjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 根据 là gì?

Âm Hán Việt của 根据 là "căn cứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.