根据
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 根據
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
根据 nghĩa là theo, dựa vào.
Nghĩa của 根据
gēnjù
CĂN CỨGiới từ, Danh từphồn thể 根據- Theo
- Dựa vào
- Cơ sở
- Nền tảng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 根据
Đồng nghĩa
Từ ghép có 根据
Câu hỏi thường gặp
根据 nghĩa là gì?
根据 (gēnjù) nghĩa là theo, dựa vào.
根据 đọc thế nào?
根据 đọc là gēnjù (pinyin).
Âm Hán Việt của 根据 là gì?
Âm Hán Việt của 根据 là "căn cứ".