TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本着

běnzhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 本著

Âm Hán Việt BẢN TRƯỚC

本着 nghĩa là dựa trên, phù hợp với.

Nghĩa của 本着

běnzhe

BẢN TRƯỚCGiới từphồn thể 本著
  1. Dựa trên...
  2. Phù hợp với..
  3. Lấy làm nguyên tắc chính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 本着

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

本着 nghĩa là gì?

本着 (běnzhe) nghĩa là dựa trên, phù hợp với.

本着 đọc thế nào?

本着 đọc là běnzhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 本着 là gì?

Âm Hán Việt của 本着 là "bản trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.