TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卑

bēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TY
Bộ thủ: 十 (thập) · bộ số 24 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱⿻白丿十(GHTK),⿱丿𤰞(JV) Mọi âm Hán Việt của chữ: ty

卑 nghĩa là thấp, hèn.

Nghĩa của 卑

bēi

TY
  1. Thấp
  2. Hèn
  3. Tục
  4. Tầm thường
  5. Khiêm nhường

Từ ghép có 卑

Thành ngữ có 卑

  • 不卑不亢 — Không khúm núm mà cũng không kiêu ngạo
  • 男尊女卑 — Coi trọng nam khinh nữ
  • 不亢不卑 — Không kiêu ngạo cũng không tự ti
  • 卑躬屈膝 — Cúi đầu khuỵu gối (thành ngữ); nịnh bợ
  • 卑鄙龌龊 — Đê tiện và đáng khinh (thành ngữ); bỉ ổi và ghê tởm (đặc biệt là tính cách hoặc hành động)
  • 卑躬屈节 — Cúi đầu khom lưng
  • 卑不足道 — Không đáng nhắc đến
  • 卑辞厚礼 — Lời lẽ khiêm tốn cho món quà hậu hĩnh
  • 卑陋龌龊 — Đê tiện và đáng khinh (thành ngữ); bỉ ổi và ghê tởm (đặc biệt là tính cách hoặc hành động)
  • 自卑心理 — Cảm giác tự ti

Câu hỏi thường gặp

卑 nghĩa là gì?

卑 (bēi) nghĩa là thấp, hèn.

卑 đọc thế nào?

卑 đọc là bēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 卑 là gì?

Âm Hán Việt của 卑 là "ty".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.