TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叛

pàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠN
Bộ thủ: 又 (hựu) · bộ số 29 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: phản, bạn, bản, ban, phán

叛 nghĩa là phản bội, nổi loạn.

Nghĩa của 叛

pàn

BẠN
  1. Phản bội
  2. Nổi loạn
  3. Phiến loạn

Từ ghép có 叛

Thành ngữ có 叛

  • 众叛亲离 — Người phản bội và bạn bè rời bỏ
  • 离经叛道 — Nổi loạn chống lại chính thống
  • 招降纳叛 — Chiêu mộ kẻ đầu hàng và đào ngũ (thành ngữ); tập hợp một băng nhóm ác nhân
  • 私谋叛国 — Âm mưu phản quốc

Câu hỏi thường gặp

叛 nghĩa là gì?

叛 (pàn) nghĩa là phản bội, nổi loạn.

叛 đọc thế nào?

叛 đọc là pàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 叛 là gì?

Âm Hán Việt của 叛 là "bạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.