TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奖

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獎

Âm Hán Việt TƯỞNG
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tưởng Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

奖 nghĩa là giải thưởng, phần thưởng.

Nghĩa của 奖

jiǎng

TƯỞNGphồn thể 獎
  1. Giải thưởng
  2. Phần thưởng
  3. Khích lệ
  4. Thưởng, được thưởng
    • 因为这学期他学习很努力,所以得到学校的奖Bởi vì học kỳ này nó học rất chăm chỉ, nên được nhà trường thưởng
    • 妈妈奖我100块钱mẹ thưởng cho tôi 100 đồng

Từ ghép có 奖

Thành ngữ có 奖

Câu hỏi thường gặp

奖 nghĩa là gì?

奖 (jiǎng) nghĩa là giải thưởng, phần thưởng.

奖 đọc thế nào?

奖 đọc là jiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奖 là gì?

Âm Hán Việt của 奖 là "tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.