奖
HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 獎
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tưởng Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
奖 nghĩa là giải thưởng, phần thưởng.
Nghĩa của 奖
jiǎng
TƯỞNGphồn thể 獎- Giải thưởng
- Phần thưởng
- Khích lệ
- Thưởng, được thưởng
- 因为这学期他学习很努力,所以得到学校的奖Bởi vì học kỳ này nó học rất chăm chỉ, nên được nhà trường thưởng
- 妈妈奖我100块钱mẹ thưởng cho tôi 100 đồng
Từ ghép có 奖
Thành ngữ có 奖
- 有劳得奖 — Chó ngoan đáng được thưởng
Câu hỏi thường gặp
奖 nghĩa là gì?
奖 (jiǎng) nghĩa là giải thưởng, phần thưởng.
奖 đọc thế nào?
奖 đọc là jiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 奖 là gì?
Âm Hán Việt của 奖 là "tưởng".