TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿妈

āmā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿媽

Âm Hán Việt A MA

阿妈 nghĩa là bà nội, mẹ.

Nghĩa của 阿妈

āmā

A MADanh từ, Tên riêngphồn thể 阿媽
  1. Đài Loan Bà nội
  2. phương ngữ Mẹ
  3. Nhũ mẫu
  4. Cha (Mãn Châu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阿妈

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阿妈 nghĩa là gì?

阿妈 (āmā) nghĩa là bà nội, mẹ.

阿妈 đọc thế nào?

阿妈 đọc là āmā (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿妈 là gì?

Âm Hán Việt của 阿妈 là "a ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.