TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

模样

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
múyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 模樣

Âm Hán Việt MÔ DẠNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

模样 nghĩa là dáng vẻ, phong cách.

Nghĩa của 模样

múyàng

MÔ DẠNGDanh từ, Phó từphồn thể 模樣
  1. Dáng vẻ
  2. Phong cách
  3. Diện mạo
  4. Xấp xỉ
  5. Khoảng
  6. Cũng đọc là móyàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 模样

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

模样 nghĩa là gì?

模样 (múyàng) nghĩa là dáng vẻ, phong cách.

模样 đọc thế nào?

模样 đọc là múyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 模样 là gì?

Âm Hán Việt của 模样 là "mô dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.