TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

率领

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shuàilǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 率領

Âm Hán Việt SUẤT LĨNH

率领 nghĩa là dẫn dắt, chỉ huy.

Nghĩa của 率领

shuàilǐng

SUẤT LĨNHĐộng từphồn thể 率領
  1. Dẫn dắt
  2. Chỉ huy
  3. Lãnh đạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 率领

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

率领 nghĩa là gì?

率领 (shuàilǐng) nghĩa là dẫn dắt, chỉ huy.

率领 đọc thế nào?

率领 đọc là shuàilǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 率领 là gì?

Âm Hán Việt của 率领 là "suất lĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.