TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电子

HSK 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
diànzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電子

Âm Hán Việt ĐIỆN TỬ
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē)

电子 nghĩa là điện tử.

Nghĩa của 电子

diànzǐ

ĐIỆN TỬDanh từ, Tính từphồn thể 電子
  1. Điện tử
  2. Elektron (vật lý hạt)

Từ ghép có 电子

Câu hỏi thường gặp

电子 nghĩa là gì?

电子 (diànzǐ) nghĩa là điện tử.

电子 đọc thế nào?

电子 đọc là diànzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 电子 là gì?

Âm Hán Việt của 电子 là "điện tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.