电子
HSK 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 電子
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē)
电子 nghĩa là điện tử.
Nghĩa của 电子
diànzǐ
ĐIỆN TỬDanh từ, Tính từphồn thể 電子- Điện tử
- Elektron (vật lý hạt)
Từ ghép có 电子
Câu hỏi thường gặp
电子 nghĩa là gì?
电子 (diànzǐ) nghĩa là điện tử.
电子 đọc thế nào?
电子 đọc là diànzǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 电子 là gì?
Âm Hán Việt của 电子 là "điện tử".