TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碰

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掽, 踫

Âm Hán Việt BÍNH
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: bính, binh, tịnh, bánh

碰 nghĩa là chạm, gặp.

Nghĩa của 碰

pèng

BÍNH
  1. Chạm
  2. Gặp
  3. Va phải

pèng

BÍNHphồn thể 掽
  1. Biến thể của 碰 (pèng)

pèng

BÍNHphồn thể 踫
  1. Biến thể cũ của 碰 (pèng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 碰

Đồng nghĩa

Từ ghép có 碰

Câu hỏi thường gặp

碰 nghĩa là gì?

碰 (pèng) nghĩa là chạm, gặp.

碰 đọc thế nào?

碰 đọc là pèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 碰 là gì?

Âm Hán Việt của 碰 là "bính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.