TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寻常

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xúncháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尋常

Âm Hán Việt TẦM THƯỜNG

寻常 nghĩa là thông thường, phổ biến.

Nghĩa của 寻常

xúncháng

TẦM THƯỜNGTính từphồn thể 尋常
  1. Thông thường; phổ biến; bình thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寻常

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 寻常

Câu hỏi thường gặp

寻常 nghĩa là gì?

寻常 (xúncháng) nghĩa là thông thường, phổ biến.

寻常 đọc thế nào?

寻常 đọc là xúncháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 寻常 là gì?

Âm Hán Việt của 寻常 là "tầm thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.