TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纱

shā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紗

Âm Hán Việt SA
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: sa

纱 nghĩa là sợi bông, vải muslin.

Nghĩa của 纱

shā

SAphồn thể 紗
  1. Sợi bông
  2. Vải muslin

Từ ghép có 纱

Câu hỏi thường gặp

纱 nghĩa là gì?

纱 (shā) nghĩa là sợi bông, vải muslin.

纱 đọc thế nào?

纱 đọc là shā (pinyin).

Âm Hán Việt của 纱 là gì?

Âm Hán Việt của 纱 là "sa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.