TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

背逆

bèinì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘI NGHỊCH

背逆 nghĩa là vi phạm, đi ngược lại.

Nghĩa của 背逆

bèinì

BỘI NGHỊCHTính từ, Động từ
  1. Vi phạm; đi ngược lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 背逆

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

背逆 nghĩa là gì?

背逆 (bèinì) nghĩa là vi phạm, đi ngược lại.

背逆 đọc thế nào?

背逆 đọc là bèinì (pinyin).

Âm Hán Việt của 背逆 là gì?

Âm Hán Việt của 背逆 là "bội nghịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.