TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

规复

guīfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 規復

Âm Hán Việt QUY PHỤC

规复 nghĩa là khôi phục, phục hồi.

Nghĩa của 规复

guīfù

QUY PHỤCĐộng từphồn thể 規復
  1. Khôi phục (quân chủ bị phế truất, quy tắc, hệ thống luật pháp, hệ sinh thái, v.v.)
  2. Phục hồi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 规复

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

规复 nghĩa là gì?

规复 (guīfù) nghĩa là khôi phục, phục hồi.

规复 đọc thế nào?

规复 đọc là guīfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 规复 là gì?

Âm Hán Việt của 规复 là "quy phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.