赞成
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 贊成
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tán thành” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
赞成 nghĩa là tán thành, đồng ý, ủng hộ.
Nghĩa của 赞成
zànchéng
TÁN THÀNHĐộng từphồn thể 贊成- Tán thành; đồng ý
- Ủng hộ
- văn học Giúp đỡ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 赞成
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 赞成
Câu ví dụ với 赞成
- 您赞成还是反对他的想法? Nín zànchéng háishi fǎnduì tā de xiǎngfǎ?Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?Tatoeba #4287483
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
赞成 nghĩa là gì?
赞成 (zànchéng) nghĩa là tán thành, đồng ý, ủng hộ.
赞成 đọc thế nào?
赞成 đọc là zànchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 赞成 là gì?
Âm Hán Việt của 赞成 là "tán thành".