TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹊径

xījìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蹊徑

蹊径 nghĩa là đường mòn, cách thức.

Nghĩa của 蹊径

xījìng

Danh từphồn thể 蹊徑
  1. Đường mòn
  2. nghĩa bóng Cách thức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蹊径

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 蹊径

  • 独辟蹊径 — Mở lối đi mới (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
  • 另辟蹊径 — Đi đường khác

Câu hỏi thường gặp

蹊径 nghĩa là gì?

蹊径 (xījìng) nghĩa là đường mòn, cách thức.

蹊径 đọc thế nào?

蹊径 đọc là xījìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.