TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挑

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIÊU
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiểu, thao, thiêu, khiêu, tra

挑 nghĩa là nâng, đào.

Nghĩa của 挑

tiǎo

KHIÊU
  1. Nâng
  2. Đào
  3. Kích
  4. Thọc
  5. Kích động
  6. Khuấy động

tiāo

  1. Gánh bằng đòn gánh
  2. Chọn
  3. Lựa
  4. Chỉ trích
  5. Bới móc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挑

Đồng nghĩa

Từ ghép có 挑

Thành ngữ có 挑

  • 挑拨离间 — Gieo rắc bất hòa (thành ngữ); gây chia rẽ
  • 挑三拣四 — Kén chọn
  • 挑灯夜战 — Giơ cao đèn và đánh trận ban đêm (thành ngữ); fig. làm việc thâu đêm
  • 挑拨是非 — Khích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc bất hòa
  • 挑毛剔刺 — Bới lông tìm vết
  • 挑灯拨火 — Gieo rắc bất hòa
  • 目挑心招 — Mắt khiêu khích, lòng mời gọi (thành ngữ); ve vãn
  • 迎接挑战 — Đón nhận thách thức

Câu hỏi thường gặp

挑 nghĩa là gì?

挑 (tiǎo, tiāo) nghĩa là nâng, đào.

挑 đọc thế nào?

挑 đọc là tiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 挑 là gì?

Âm Hán Việt của 挑 là "khiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.