TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鄙人

bǐrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỈ NHÂN

鄙人 nghĩa là kẻ hèn này, tôi.

Nghĩa của 鄙人

bǐrén

BỈ NHÂNDanh từ, Đại từ
  1. Kẻ hèn này
  2. Tôi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鄙人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

鄙人 nghĩa là gì?

鄙人 (bǐrén) nghĩa là kẻ hèn này, tôi.

鄙人 đọc thế nào?

鄙人 đọc là bǐrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 鄙人 là gì?

Âm Hán Việt của 鄙人 là "bỉ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.